các giống cây nhân sâm

Cây Sâm Rừng (Sâm Đất)

Boerhavia_repens

sâm rừng Sâm rừng tên khoa học Boerhaavia repens L., họ hoa phấn Nyctaginaceae

Cây Sâm Nam (Tục đoạn)

dipsacus-japonicus

Tục đoạn Còn gọi là sâm nam, rễ kế ( miền Nam), tên khoa học là Dipsacus japonicas Miq, họ

Cây Nam Sâm (Cây Chân Chim)

Schefflera_octophylla

Nam sâm Còn có tên là cây chân chim, ngũ chỉ thông, nga chưởng sài, tên khoa học là Schefflera

Cây Sa Sâm (Bắc Sa Sâm)

Launaea pinnatifida

Sa sâm Sa=cát, sâm=sâm vì vị thuốc có công dụng như sâm mà lại mọc trên cát Tên khoa học

Cây Đan Sâm (Huyết Sâm)

dan sam

Đan sâm Còn gọi là huyết sâm, xích sâm, huyết căn, tên khoa học là Salvia multiorrhiza Bunge. Đan sâm

Cây Huyền Sâm (Hắc Sâm)

250px-Scrophularia_buergiriana_1

Huyền sâm Còn gọi là hắc sâm, nguyên sâm. Gọi là huyền sâm vì vị thuốc giống sâm và có

Cây Sâm Ngọc Linh (Nhân Sâm Việt Nam)

sam2

Sâm Ngọc Linh Còn gọi là sâm K5, sâm Ngọc Linh, thuốc giấu ( dân tộc Tây Nguyên) Nhân sâm

Cây Đảng Sâm (Phòng Đảng Sâm)

codonopsis-root

Đảng sâm Còn gọi là phòng đảng sâm, lộ đảng sâm, xuyên đảng sâm, đông đảng sâm, rầy cáy (

Cây Sâm Bố Chính (Sâm Thổ Hào)

sam bo chinh

Sâm bố chính Còn gọi là sâm thổ hào, sâm báo, nhân sâm Phú Yên Sâm bố chính tên khoa

Cây Thổ Sâm Cao Ly (Đông Dương Sâm)

Talinum_crassifolium_2

Thổ sâm cao ly Còn gọi là đông dương sâm, sâm thảo. Tên khoa học Talinum crassifolium Willd, thuộc họ